bêu riếu

verb
  1. To expose to shame, to expose to ridicule, to pillory
    • đem chuyện riêng của người ta bêu riếu khắp xóm làm gì
      what is the use exposing to ridicule people's private affairs all over the hamlet
bêu riếu
Một người đàn ông bêu riếu đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.